- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
chim ăn thịt; mãnh cầm
Chim săn mồi là loài chim ăn thịt các loài động vật khác.
chim ăn thịt; mãnh cầm
Chim săn mồi là loài chim ăn thịt các loài động vật khác.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
chim ăn thịt; mãnh cầm
chim ăn thịt; mãnh cầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.