- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt
Loại thuốc mạnh này có hiệu quả rất tốt.
thuốc mạnh; (bóng) biện pháp quyết liệt; phương thuốc mạnh tay
Đây là một loại thuốc mạnh.
thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt
Loại thuốc mạnh này có hiệu quả rất tốt.
thuốc mạnh; (bóng) biện pháp quyết liệt; phương thuốc mạnh tay
Đây là một loại thuốc mạnh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt
thuốc mạnh; biện pháp quyết liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.