- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
hổ dữ; hổ mãnh
hổ dữ; hổ mãnh
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ dữ; hổ mãnh
hổ dữ; hổ mãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.