- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt
Chúng ta tiến lên mạnh mẽ, không bao giờ từ bỏ.
tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt
Chúng ta tiến lên mạnh mẽ, không bao giờ từ bỏ.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt
tiến tới mạnh mẽ; xông lên quyết liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.