- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Anh ấy chợt tỉnh giấc, phát hiện mình vẫn còn trên giường.
bừng tỉnh ngộ; chợt giác ngộ
Anh ấy bừng tỉnh, phát hiện mình vẫn còn trên giường.
chợt tỉnh giấc; bừng tỉnh
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Anh ấy chợt tỉnh giấc, phát hiện mình vẫn còn trên giường.
bừng tỉnh ngộ; chợt giác ngộ
Anh ấy bừng tỉnh, phát hiện mình vẫn còn trên giường.
chợt tỉnh giấc; bừng tỉnh
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
chợt tỉnh ngộ; bỗng giác ngộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đột nhiên tỉnh dậy.
Anh ấy đột nhiên tỉnh dậy.