- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy
Chứng ngủ rũ là một bệnh mãn tính.
chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy
Chứng ngủ rũ là một bệnh mãn tính.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy
chứng ngủ rũ đột ngột; chứng narcolepsy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.