- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn; heo
中一种常见的家畜,身体肥胖,有四条腿yī zhǒng chángjiàn de jiāchù, shēntǐ féipàng, yǒu sì tiáo tuǐ
Lợn rất đáng yêu.
lợn; heo
中一种四足家畜,肉可以吃yī zhǒng sì zú jiāchùsheng, ròu kěyǐ chī
Thịt heo rất ngon.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn; heo
中一种常见的家畜,身体肥胖,有四条腿yī zhǒng chángjiàn de jiāchù, shēntǐ féipàng, yǒu sì tiáo tuǐ
Lợn rất đáng yêu.
lợn; heo
中一种四足家畜,肉可以吃yī zhǒng sì zú jiāchùsheng, ròu kěyǐ chī
Thịt heo rất ngon.
lợn; heo (văn)
中一种家畜,身体肥胖,吃粮食和剩饭yī zhǒng jiāchùshēng, shēntǐ féipàng, chī liángshi hé shèngrfàn
Con heo này rất đáng yêu.
lợn; heo (văn)
lợn; heo (văn)
中一种家畜,身体肥胖,吃粮食和剩饭yī zhǒng jiāchùshēng, shēntǐ féipàng, chī liángshi hé shèngrfàn
Con heo này rất đáng yêu.
lợn; heo (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.