- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn con; heo con
Con heo con này rất dễ thương.
lợn con; (cũ) cu-li người Hoa bị lừa đi làm việc ở nước ngoài
Những người lao động Trung Quốc này bị lừa sang nước ngoài làm việc.
lợn con; heo con
Con heo con này rất dễ thương.
lợn con; (cũ) cu-li người Hoa bị lừa đi làm việc ở nước ngoài
Những người lao động Trung Quốc này bị lừa sang nước ngoài làm việc.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn con; heo con
lợn con; heo con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.