- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
chuồng lợn; chuồng heo
Trong chuồng có mấy con heo.
chuồng lợn; chuồng heo
Trong chuồng có mấy con heo.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
chuồng lợn; chuồng heo
chuồng lợn; chuồng heo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.