- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
cỏ dùng cho lợn ăn; rau lợn
Mấy loại cỏ này là để cho heo ăn.
cỏ dùng cho lợn ăn; rau lợn
Mấy loại cỏ này là để cho heo ăn.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cỏ dùng cho lợn ăn; rau lợn
cỏ dùng cho lợn ăn; rau lợn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.