- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo
中一种小动物,身体长,有四条腿,能捉鼠yī zhǒng xiǎo dòngwù、shēntǐ cháng、yǒu sì tiáo tuǐ、néng zhuō shǔ
Tôi có một con mèo.
(khẩu) nấp; ẩn mình
中躲藏、隐藏身体duǒcáng、yǐncáng shēntǐ
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
khom lưng; cúi người
中弯着身体,低着头的样子wānzhe shēntǐ, dīzhe tóu de yàngzi
Con mèo này rất đáng yêu.
mèo
中一种小动物,身体长,有四条腿,能捉鼠yī zhǒng xiǎo dòngwù、shēntǐ cháng、yǒu sì tiáo tuǐ、néng zhuō shǔ
Tôi có một con mèo.
(khẩu) nấp; ẩn mình
中躲藏、隐藏身体duǒcáng、yǐncáng shēntǐ
Anh ấy trốn sau cánh cửa.
khom lưng; cúi người
中弯着身体,低着头的样子wānzhe shēntǐ, dīzhe tóu de yàngzi
Con mèo này rất đáng yêu.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo
khom lưng; cúi người
mô-đem (khẩu)
中连接电脑和网络的设备liánjiē diànnǎo hé wǎngluò de shèbèi
Modem của tôi bị hỏng rồi.
mô-đem (khẩu)
中连接电脑和网络的设备liánjiē diànnǎo hé wǎngluò de shèbèi
Modem của tôi bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.