- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk
Cô ấy đi catwalk.
bước đi uốn éo (như người mẫu trên sàn catwalk)
Cô ấy đi catwalk rất đẹp.
bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk
Cô ấy đi catwalk.
bước đi uốn éo (như người mẫu trên sàn catwalk)
Cô ấy đi catwalk rất đẹp.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk
bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.