- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
gấu trúc(kế thừa)
中大型食肉动物,身体黑白相间,主要吃竹子dàxíng shíròu dòngwù, shēntǐ hēibái xiāngjian, zhǔyào chī zhúzi
Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
gấu trúc(kế thừa)
中大型黑白相间的食肉动物,原产中国dàxíng hēibái xiānngjiān de shíròudòngwù, yuánchan zhōngguó
gấu trúc(kế thừa)
中大型食肉动物,身体黑白相间,主要吃竹子dàxíng shíròu dòngwù, shēntǐ hēibái xiāngjian, zhǔyào chī zhúzi
Gấu trúc là loài động vật đặc hữu của Trung Quốc.
gấu trúc(kế thừa)
中大型黑白相间的食肉动物,原产中国dàxíng hēibái xiānngjiān de shíròudòngwù, yuánchan zhōngguó
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
gấu trúc
gấu trúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.