- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Vua nhạc Rock (biệt danh của Elvis Presley)
Vua nhạc Rock Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ và diễn viên Mỹ
中美国著名摇滚乐歌手,真名埃尔维斯·普雷斯利měiguó zhùmíng yáoguǔn yuè gēshǒu, zhēnmíng āi'ěrwéisī·pǔléisīlì
Elvis Presley là một ca sĩ nổi tiếng của Mỹ.
Vua nhạc Rock (biệt danh của Elvis Presley)
Vua nhạc Rock Elvis Presley (1935–1977), ca sĩ và diễn viên Mỹ
中美国著名摇滚乐歌手,真名埃尔维斯·普雷斯利měiguó zhùmíng yáoguǔn yuè gēshǒu, zhēnmíng āi'ěrwéisī·pǔléisīlì
Elvis Presley là một ca sĩ nổi tiếng của Mỹ.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Vua nhạc Rock (biệt danh của Elvis Presley)
Vua nhạc Rock (biệt danh của Elvis Presley)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.