- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cúi lưng; khom người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên đất lên.
khom lưng; cúi người
cúi lưng; khom người
Anh ấy cúi người nhặt cây bút trên đất lên.
khom lưng; cúi người
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
cúi lưng; khom người
cúi lưng; khom người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.