- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
trại nuôi mèo; cơ sở nhân giống mèo
Nhà mèo này có rất nhiều mèo đáng yêu.
trại nuôi mèo; cơ sở nhân giống mèo
Nhà mèo này có rất nhiều mèo đáng yêu.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
trại nuôi mèo; cơ sở nhân giống mèo
trại nuôi mèo; cơ sở nhân giống mèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.