- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
Anh ấy khoe phát minh mới của mình.
dâng báu vật; đưa ra lời khuyên quý giá
Anh ấy thích đưa ra lời khuyên quý giá trong các cuộc họp.
khoe của quý; khoe báu vật
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
Anh ấy khoe phát minh mới của mình.
dâng báu vật; đưa ra lời khuyên quý giá
Anh ấy thích đưa ra lời khuyên quý giá trong các cuộc họp.
khoe của quý; khoe báu vật
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
dâng báu vật; (bóng) khoe khoang vật quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.