- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 侯hầu(vị hầu tước)
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
khỉ
Khỉ thích ăn chuối.
khỉ con; (bóng) nhóc tinh nghịch
Con khỉ nhỏ này rất đáng yêu.
khỉ
Khỉ thích ăn chuối.
khỉ con; (bóng) nhóc tinh nghịch
Con khỉ nhỏ này rất đáng yêu.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
khỉ
khỉ con; (bóng) nhóc tinh nghịch
khỉ
khỉ con; (bóng) nhóc tinh nghịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.