- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Maria (tên Kinh Thánh)
中基督教圣经中的女性人名,耶稣的母亲jīduàjiào shèngjīng zhōng de nǚxìng rénmíng, yēsū de muqin
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
Maria (tên Kinh Thánh)
中基督教圣经中的女性人名,耶稣的母亲jīduàjiào shèngjīng zhōng de nǚxìng rénmíng, yēsū de muqin
Mary là mẹ của Chúa Giê-su.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Maria (tên Kinh Thánh)
Maria (tên Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.