- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui chơi; tiêu khiển
Bọn trẻ thích chơi đùa.
vui chơi; giải trí
Bọn trẻ đang vui chơi trong công viên.
vui chơi; tiêu khiển
Bọn trẻ thích chơi đùa.
vui chơi; giải trí
Bọn trẻ đang vui chơi trong công viên.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui chơi; tiêu khiển
vui chơi; tiêu khiển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.