- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
Nhân vật người chơi này rất mạnh.
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
Nhân vật người chơi này rất mạnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.