- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
chơi bài; đánh bài
中用纸牌或其他牌进行的娱乐活动yòng zhǐpái huò qítā pái jìnxíng de yúlè huódòng
Chúng ta cùng chơi bài đi.
chơi bài; chơi mahjong
中用纸牌或麻将进行的游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yóuxì huódòng
Chúng ta cùng chơi bài nhé.
chơi bài; đánh bài
中用纸牌或其他牌进行的娱乐活动yòng zhǐpái huò qítā pái jìnxíng de yúlè huódòng
Chúng ta cùng chơi bài đi.
chơi bài; chơi mahjong
中用纸牌或麻将进行的游戏活动yòng zhǐpái huò májiàng jìnxíng de yóuxì huódòng
Chúng ta cùng chơi bài nhé.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
chơi bài; đánh bài
chơi bài; đánh bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.