- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)
Trò chơi này có rất nhiều người chơi.
kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)
Trò chơi này có rất nhiều người chơi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)
kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.