- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo ngay trong đời này; nhân quả nhãn tiền
Anh ấy tin vào hiện thế báo.
quả báo ngay trong đời này; nhân quả nhãn tiền
Anh ấy tin vào hiện thế báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo ngay trong đời này; nhân quả nhãn tiền
quả báo ngay trong đời này; nhân quả nhãn tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.