- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
tính hiện đại; hiện đại tính
Tính hiện đại là xu hướng phát triển của xã hội.
tính hiện đại; hiện đại tính
Tính hiện đại là xu hướng phát triển của xã hội.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính hiện đại; hiện đại tính
tính hiện đại; hiện đại tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.