- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Ngày mai chúng ta có một cuộc họp tại chỗ.
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Ngày mai chúng ta có một cuộc họp tại chỗ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
cuộc họp tại hiện trường; hội nghị thực địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.