- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
kiểm tra tại chỗ; thị sát hiện trường
Chúng tôi rất hài lòng với kết quả kiểm tra tại chỗ.
kiểm tra tại chỗ; thị sát hiện trường
Chúng tôi rất hài lòng với kết quả kiểm tra tại chỗ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
kiểm tra tại chỗ; thị sát hiện trường
kiểm tra tại chỗ; thị sát hiện trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.