- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
học gì dùng ngay; vừa học vừa dạy (chưa thành thạo đã đem ra áp dụng) [thành ngữ]
Các món ăn ở nhà hàng này đều được xào và bán ngay tại chỗ.
dùng ngay kiến thức mới học được; học đâu dùng ngay đó [thành ngữ]
Anh ấy áp dụng ngay kiến thức vừa học được.
học gì dùng ngay; vừa học vừa dạy (chưa thành thạo đã đem ra áp dụng) [thành ngữ]
Các món ăn ở nhà hàng này đều được xào và bán ngay tại chỗ.
dùng ngay kiến thức mới học được; học đâu dùng ngay đó [thành ngữ]
Anh ấy áp dụng ngay kiến thức vừa học được.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
học gì dùng ngay; vừa học vừa dạy (chưa thành thạo đã đem ra áp dụng) [thành ngữ]
học gì dùng ngay; vừa học vừa dạy (chưa thành thạo đã đem ra áp dụng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.