- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.