- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
(lóng) trái tim dễ vỡ; người quá nhạy cảm; mít ướt
Cô ấy có một trái tim thủy tinh (dễ vỡ).
dễ tổn thương; trái tim dễ vỡ; (lóng) hay bị "đau lòng" vì chuyện nhỏ
Anh ấy có một trái tim thủy tinh.
(lóng) trái tim dễ vỡ; người quá nhạy cảm; mít ướt
Cô ấy có một trái tim thủy tinh (dễ vỡ).
dễ tổn thương; trái tim dễ vỡ; (lóng) hay bị "đau lòng" vì chuyện nhỏ
Anh ấy có một trái tim thủy tinh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
(lóng) trái tim dễ vỡ; người quá nhạy cảm; mít ướt
(lóng) trái tim dễ vỡ; người quá nhạy cảm; mít ướt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.