- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nhà tù lớn; ngục tối
Anh ấy bị nhốt trong tù.
nhà tù lớn; ngục tối
Anh ấy bị nhốt trong tù.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
nhà tù lớn; ngục tối
nhà tù lớn; ngục tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.