- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ
Chúng tôi đi xe buýt đưa đón để đi làm.
xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ
Chúng tôi đi xe buýt đưa đón để đi làm.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ
xe buýt tuyến cố định; xe đưa đón định kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.