- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý
Anh ấy sai nên không nói gì.
lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý
Anh ấy sai nên không nói gì.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý
lẽ phải không thuộc về mình; ở thế lý yếu; sai lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.