- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vườn ngọc của thiên đế
cõi tiên; tiên cảnh
vườn ngọc của thiên đế
cõi tiên; tiên cảnh
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vườn ngọc của thiên đế
vườn ngọc của thiên đế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.