- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
Bầu trời xanh biếc.
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
Bầu trời xanh biếc.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.