- 瓦ngõa(ngói, gốm)
- 次thứ(thứ tự, lần)
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh
Cô ấy có một con búp bê sứ xinh đẹp.
(bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh; búp bê sứ
Cô ấy là một người mắc bệnh xương thủy tinh.
búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh
Cô ấy có một con búp bê sứ xinh đẹp.
(bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh; búp bê sứ
Cô ấy là một người mắc bệnh xương thủy tinh.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh
búp bê sứ; (bóng) người mắc bệnh xương thủy tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.