- 瓦ngõa(ngói, gốm)
- 次thứ(thứ tự, lần)
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
bình sứ; lọ sứ
Cái bình sứ này rất đẹp.
bình sứ; lọ sứ
Cái bình sứ này rất đẹp.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bình sứ; lọ sứ
bình sứ; lọ sứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.