- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin
Thuốc đạn glycerin có thể làm giảm táo bón.
thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin
Thuốc đạn glycerin có thể làm giảm táo bón.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin
thuốc đạn glycerin; viên đặt hậu môn glycerin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.