- 虫trùng(côn trùng)
- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị(kế thừa)
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào.
lời nói ngọt ngào; lời tung hứa vơ vẩn(kế thừa)
ngôn ngữ ngọt ngào; lời nói dịu dàng; lời tua tủa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn nói những lời ngon ngọt.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị(kế thừa)
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào.
lời nói ngọt ngào; lời tung hứa vơ vẩn(kế thừa)
ngôn ngữ ngọt ngào; lời nói dịu dàng; lời tua tủa [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy luôn nói những lời ngon ngọt.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.