- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào.
lời nói ngọt ngào; lời tung hứa vơ vẩn
ngôn ngữ ngọt ngào; lời nói dịu dàng; lời tua tủa [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời ngon ngọt.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
Anh ấy luôn nói những lời ngọt ngào.
lời nói ngọt ngào; lời tung hứa vơ vẩn
ngôn ngữ ngọt ngào; lời nói dịu dàng; lời tua tủa [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những lời ngon ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
(th成ngữ) lời nói ngọt ngào; lời nói tế nhị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.