- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
Anh ấy đang mặc jinbei.
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
Anh ấy đang mặc jinbei.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.