- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy rất thích đọc sách, thậm chí đến mức quên ăn quên ngủ.
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất tức giận, thậm chí còn khóc.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy rất thích đọc sách, thậm chí đến mức quên ăn quên ngủ.
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất tức giận, thậm chí còn khóc.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.