- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
món tráng miệng; đồ ngọt
中饭后吃的甜味食物fàn hòu chī de tiánwèi shíwù
Tôi thích ăn món tráng miệng.
món tráng miệng; đồ ngọt
中饭后吃的甜味食物fàn hòu chī de tiánwèi shíwù
Tôi thích ăn món tráng miệng.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
món tráng miệng; đồ ngọt
món tráng miệng; đồ ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.