- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
中声音或味道令人愉快的;温柔可爱的shēngyīn huò wèidào lìngrén yúkuài de;wēnhé kěài de
Giọng nói của cô ấy rất ngọt ngào.
vui vẻ; hạnh phúc
中充满快乐和幸福的样子chōngmǎn kuàilè hé xìngfú de yàngzi
Cô ấy cười rất ngọt ngào.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
中声音或味道令人愉快的;温柔可爱的shēngyīn huò wèidào lìngrén yúkuài de;wēnhé kěài de
Giọng nói của cô ấy rất ngọt ngào.
vui vẻ; hạnh phúc
中充满快乐和幸福的样子chōngmǎn kuàilè hé xìngfú de yàngzi
Cô ấy cười rất ngọt ngào.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
chịu; nhận; bị
中令人感到愉快和高兴的;好听的、好看的lìng rén gǎndào yúkuài hé gāoxìng de;hǎo tīng de、hǎo kàn de
chịu; nhận; bị
中令人感到愉快和高兴的;好听的、好看的lìng rén gǎndào yúkuài hé gāoxìng de;hǎo tīng de、hǎo kàn de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.