- 舌thiệt(lưỡi)
- 甘cam(ngọt ngào)
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
thịt heo xào chua ngọt (món cổ lão nhục)
Tôi thích ăn thịt chua ngọt.
thịt heo xào chua ngọt (món cổ lão nhục)
Tôi thích ăn thịt chua ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt heo xào chua ngọt (món cổ lão nhục)
thịt heo xào chua ngọt (món cổ lão nhục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.