- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
quân đội tươi trẻ; lực lượng mới
Họ là lực lượng nòng cốt của công ty.
(kính ngữ) ân huệ; quý (dùng làm tiền tố kính ngữ, ví dụ: quý cố)
lực lượng tân binh; quân lực mới
Họ là lực lượng mới của công ty.
quân đội tươi trẻ; lực lượng mới
Họ là lực lượng nòng cốt của công ty.
(kính ngữ) ân huệ; quý (dùng làm tiền tố kính ngữ, ví dụ: quý cố)
lực lượng tân binh; quân lực mới
Họ là lực lượng mới của công ty.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
quân đội tươi trẻ; lực lượng mới
quân đội tươi trẻ; lực lượng mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.