- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
Anh ấy sợ bị muộn.
sợ; sợ hãi
Tôi sợ anh ấy sẽ tức giận.
để tránh; kẻo; để khỏi
Anh ấy sợ đến muộn.
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
Anh ấy sợ bị muộn.
sợ; sợ hãi
Tôi sợ anh ấy sẽ tức giận.
để tránh; kẻo; để khỏi
Anh ấy sợ đến muộn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)
Anh ấy sợ bị muộn.
rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm
sợ hãi; rất lo sợ; lấy làm sợ
Anh ấy rất sợ đến muộn.
tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)
Anh ấy sợ bị muộn.
rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm
sợ hãi; rất lo sợ; lấy làm sợ
Anh ấy rất sợ đến muộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.