- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
danh từ đếm cho 生意 dùng 筆|笔[bǐ]
sức sống; sinh khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh từ đếm cho 生意 dùng 筆|笔[bǐ]
中买卖或经营的事情mǎimài huò jīngyíng de shìqing
Công việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
中买卖东西赚钱的事情mǎimài dōngxi zuàn qián de shìqing
sức sống; sinh khí
中人或动物活着的力量;生命的活力rén huò dòngwù huózhe de lìliàng;shēngmìng de huóhuà
Anh ấy kinh doanh rất thành công.
sức sống; khí thế; sinh khí
中活力;精神面貌huó lì; jīng shén miàn mào
Việc kinh doanh của cửa hàng này rất tốt.
danh từ đếm cho 生意 dùng 筆|笔[bǐ]
中买卖或经营的事情mǎimài huò jīngyíng de shìqing
Công việc kinh doanh của anh ấy rất tốt.
việc; chuyện; (khẩu) việc vặt
中买卖东西赚钱的事情mǎimài dōngxi zuàn qián de shìqing
sức sống; sinh khí
中人或动物活着的力量;生命的活力rén huò dòngwù huózhe de lìliàng;shēngmìng de huóhuà
Anh ấy kinh doanh rất thành công.
sức sống; khí thế; sinh khí
中活力;精神面貌huó lì; jīng shén miàn mào
Việc kinh doanh của cửa hàng này rất tốt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.