- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cây khung (trong lý thuyết đồ thị)
Cây bao trùm là một khái niệm trong lý thuyết đồ thị.
cây khung (trong lý thuyết đồ thị)
Cây bao trùm là một khái niệm trong lý thuyết đồ thị.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây khung (trong lý thuyết đồ thị)
cây khung (trong lý thuyết đồ thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.