- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
Họ bán khi còn nóng, không có thời gian cải thiện sản phẩm.
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
Họ bán khi còn nóng, không có thời gian cải thiện sản phẩm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.